Japoneză | Expresii - Personal | Urări

Urări - Nuntă

Chúc hai bạn hạnh phúc!
おめでとうございます。末永くお幸せに。
Pentru a felicita un cuplu recent căsătorit
Chúc mừng hạnh phúc hai bạn!
おめでとうございます。どうぞお幸せに。
Pentru a felicita un cuplu recent căsătorit
Chúc mừng bạn đã đưa chàng / nàng về dinh!
結婚おめでとう!彼と一緒になれてよかったね。
Informal, pentru a felicita un cuplu recent căsătorit pe care îl cunoşti bine
Chúc mừng hoa đã có chủ!
結婚おめでとう!願いがかなってよかったね。
Informal, pentru a felicita un cuplu recent căsătorit pe care îl cunoşti bine
Chúc mừng cô dâu chú rể trong ngày trọng đại nhé!
結婚おめでとう。末永くお幸せに。
Pentru a felicita un cuplu recent căsătorit

Urări - Logodna

Chúc mừng hai bạn đã đính hôn!
婚約おめでとう!
Modul standard de a felicita pe cineva cu ocazia logodnei
Chúc cặp đôi mới đính hôn may mắn và hạnh phúc!
婚約おめでとうございます。お二人の幸せをお祈りしています。
Pentru a felicita un cuplu recent logodit
Chúc mừng lễ đính ước của hai bạn. Chúc hai bạn hạnh phúc bên nhau!
婚約おめでとうざいます。お二人もさぞかし幸せそうなことでしょう。
Pentru a felicita un cuplu recent logodit
Chúc mừng lễ đính ước của hai bạn. Chúc hai bạn ở bên nhau hạnh phúc!
婚約おめでとうございます。お二人の幸せをお祈りしています。
Pentru a felicita un cuplu recent logodit
Chúc mừng hai bạn đã đính hôn? Các bạn đã chọn ngày cho đám cưới chưa?
婚約おめでとう。結婚式はいつにするかもう決めた?
Pentru a felicita un cuplu cunoscut bine şi recent logodit şi a-i întreba care sunt planurile pentru nuntă

Urări - Zile de naştere şi aniversări

Chúc mừng sinh nhật!
誕生日おめでとう!
Urare generală cu ocazia aniversării folosită des în felicitări
Sinh nhật vui vẻ!
誕生日おめでとう!
Urare generală cu ocazia aniversării folosită des în felicitări
Chúc mừng sinh nhật!
誕生日おめでとう!
Urare generală cu ocazia aniversării folosită des în felicitări
Chúc bạn sinh nhật vui vẻ!
あなたの誕生日が幸せな日になりますように。
Urare generală cu ocazia aniversării folosită des în felicitări
Chúc mọi điều ước của bạn thành sự thật. Sinh nhật vui vẻ!
たくさんの幸せが訪れますように。誕生日おめでとう!
Urare generală cu ocazia aniversării folosită des în felicitări
Chúc bạn một sinh nhật vui vẻ và tuyệt vời!
あなたの誕生日が素敵な日になりますように!
Urare generală cu ocazia aniversării folosită des în felicitări
Chúc mừng kỉ niệm ngày cưới!
記念日おめでとう!
Urare generală cu ocazia aniversării folosită des în felicitări
Chúc mừng kỉ niệm... năm ngày cưới!
・・・・周年おめでとう!
Urare folosită cu ocazia unei aniversări specifice (ex.: nunta de argint, nunta de aur)
... năm và vẫn hạnh phúc như ngày đầu. Chúc mừng kỉ niệm ngày cưới!
結婚・・・・周年記念日おめでとう!
Pentru a accentua durata căsniciei şi a felicita cuplul
Chúc mừng đám cưới Đồng/Sứ!
結婚20周年おめでとう!
Pentru a celebra aniversarea a 20 de ani de la nuntă
Chúc mừng đám cưới Bạc!
銀婚記念日おめでとう!
Pentru a celebra aniversarea a 25 de ani de la nuntă
Chúc mừng đám cưới Ruby!
ルビー婚記念日おめでとう!
Pentru a celebra aniversarea a 40 de ani de la nuntă
Chúc mừng đám cưới Ngọc trai!
真珠婚記念日おめでとう!
Pentru a celebra aniversarea a 30 de ani de la nuntă
Chúc mừng đám cưới San hô!
珊瑚婚記念日おめでとう!
Pentru a celebra aniversarea a 35 de ani de la nuntă
Chúc mừng đám cưới Vàng!
金婚記念日おめでとう!
Pentru a celebra aniversarea a 50 de ani de la nuntă
Chúc mừng đám cưới Kim cương!
ダイヤモンド婚記念日おめでとう!
Pentru a celebra aniversarea a 60 de ani de la nuntă

Urări - Urări de însănătoşire

Chúc bạn chóng bình phục!
早くよくなってね。
Urarea cea mai comună, regăsită des pe felicitări
Chúc bạn chóng khỏe.
一刻も早く良くなることを願っています。
Urarea standard
Chúng tôi chúc bạn sớm khỏe.
私たちはあなたが早くよくなって戻ってきてくれることを願っています。
Urarea standard de la mai multe persoane
Mong bạn sớm khỏe lại.
はやく元気になってください。
Urare standard
Mọi người ở... chúc bạn chóng khỏe.
早く元気になってください。・・・・のみんなより。
Urarea de la mai mulţi oameni care lucrează în acelaşi loc
Chúc bạn chóng khỏe. Mọi người ở đây đều rất nhớ bạn.
早く元気になってください。・・・・のみんなより。
Urarea transmisă de mai mulţi oameni care lucrează în acelaşi loc

Urări - Urări generale

Chúc mừng bạn đã...
・・・・おめでとう。
Urare standard
Chúc bạn may mắn và thành công với...
・・・・がうまくいくように祈っています。
Pentru a ura cuiva succes în viitor
Chúc bạn thành công trên con đường...
・・・・が成功するように祈っています。
Pentru a ura cuiva succes în viitor
Chúng tôi muốn gửi lời chúc mừng bạn đã...
・・・・おめでとう。
Pentru a felicita pe cineva cu ocazia unei reuşite
Làm... tốt lắm!
・・・・お疲れ様。
Pentru a felicita pe cineva mai şters cu ocazia unei reuşite
Chúc mừng bạn đã vượt qua bài thi lấy bằng lái xe!
卒業検定合格おめでとう!
Pentru a felicita pe cineva care şi-a luat permisul de conducere
Làm tốt lắm. Chúng tôi biết bạn sẽ thành công mà!
お疲れ様。頑張ったね。
Pentru a felicita un membru al familiei sau un prieten apropiat
Chúc mừng!
おめでとう!
Informal, rar, când dorim să felicităm pe cineva

Urări - Reuşite în domeniul academic

Chúc mừng lễ tốt nghiệp của bạn!
卒業おめでとう!
Pentru a felicita pe cineva cu ocazia absolvirii facultăţii
Chúc mừng bạn đã vượt qua bài thi / bài kiểm tra!
試験合格おめでとう!
Pentru a felicita pe cineva pentru promovarea examenelor şcolare
Ai mà giỏi thế? Chúc mừng bạn đã hoàn thành tốt bài thi nhé!
試験おつかれさま。すごく頭いいね!
Informal, colocvial, pentru a felicita pe cineva care apropiat care a avut reuşite la examene
Chúc mừng bạn đã lấy được bằng thạc sĩ và chúc bạn đi làm may mắn!
大学院卒業おめでとう!将来の活躍を期待しています。
Pentru a felicita pe cineva care tocmai a finalizat studiile de master şi a-i ura succes în viitor
Chúc mừng bạn đạt được kết quả tốt nghiệp cao. Chúc bạn may mắn trong tương lai.
合格おめでとう!これからも頑張ってね。
Pentru a felicita pe cineva care a trecut examenele neştiind însă dacă va urma o facultate sau nu
Chúc mừng bạn đạt được kết quả tốt nghiệp cao. Chúc bạn may mắn trên con đường sự nghiệp!
試験おつかれさま。これからも頑張ってね。
Pentru a felicita pe cineva care a trecut examenele şi intenţionează să se angajeze
Chúc mừng bạn đã trúng tuyển đại học! Chúc bạn tận hưởng quãng đời sinh viên của mình!
大学合格おめでとう。大学生活楽しんでね。
Pentru a felicita pe cineva care tocmai a fost admis la universitate

Urări - Condoleanţe

Chúng tôi vô cùng đau lòng khi hay tin... đã ra đi rất đột ngột, và muốn gửi lời chia buồn sâu sắc tới bạn.
・・・・様の突然の訃報に接し、言葉を失っています。謹んでご冥福をお祈り申し上げます。
Pentru a consola o persoană careia i-a murit un apropiat, moartea putând fi subită sau preconizată
Chúng tôi xin chia buồn với sự mất mát của bạn.
謹んでお悔やみを申し上げます。
Pentru a consola o persoană careia i-a murit un apropiat
Tôi xin gửi lời chia buồn sâu sắc với sự mất mát lớn lao của bạn.
心よりご冥福をお祈り申し上げます。
Pentru a consola o persoană careia i-a murit un apropiat
Chúng tôi vô cùng bàng hoàng trước sự ra đi đột ngột của cháu / anh / chị...
・・・・様のご逝去を悼み、ご冥福を心よりお祈り申し上げます。
Pentru a consola o persoană careia i-a murit copilul sau soţul/soţia
Chúng tôi xin gửi lời chia buồn sâu sắc nhất tới anh chị trong những giờ phút khó khăn này.
在りし日のお姿を偲び、心よりご冥福をお祈り申し上げます。
Pentru a consola o persoană careia i-a murit cineva apropiat
Chúng tôi xin chia buồn với sự mất mát to lớn của anh / chị và gia quyến.
ご遺族の皆様に謹んでおくやみを申し上げますと共に、心より御冥福をお祈り申し上げます。
Pentru a consola o persoană careia i-a murit cineva apropiat

Urări - Reuşite în carieră

Chúng tôi chúc bạn may mắn với công việc mới tại...
新しい仕事での成功を祈っています。
Pentru a ura cuiva succes la noul loc de muncă
Mọi người tại... chúc bạn may mắn với công việc mới.
新しい職場でも頑張ってください。・・・・一同より。
Când foştii colegi urează succes la noul loc de muncă
Chúng tôi chúc bạn may mắn với công việc mới tại...
・・・・としての成功を祈っています。
Când foştii colegi urează succes la noul post ocupat
Chúc bạn thành công với công tác mới.
私たちは新しい職場でのあなたの成功を祈っています。
Când foştii colegi urează succes la noul loc de muncă
Chúc mừng bạn đã kiếm được công việc mới!
仕事が見つかってよかったね!
Pentru a felicita pe cineva pentru obţinerea unui nou post profitabil
Chúc bạn có ngày làm việc đầu tiên may mắn tại...
・・・・で良いスタートを切れますように。
Pentru a ura cuiva ca prima zi de lucru să-i fie plăcută

Urări - Naştere

Chúng tôi rất vui khi nghe tin bé trai/bé gái nhà bạn mới chào đời. Chúc mừng gia đình bạn!
新しい男の子/女の子の誕生を聞いて私もとてもうれしいです。
Pentru a felicita un cuplu cu ocazia naşterii unui copil
Chúc mừng gia đình bạn có thêm thành viên mới!
赤ちゃんのご誕生おめでとうございます!
Pentru a felicita un cuplu cu ocazia naşterii unui copil
Chúc mừng mẹ tròn con vuông nhé!
新米のママへ。赤ちゃんの健やかなご成長をお祈りします。
Pentru a felicita o femeie pentru naşterea copilului ei
Chúc mừng hai vợ chồng và bé trai/bé gái mới chào đời!
元気な男の子/美しい女の子のご誕生おめでとうございます。
Pentru a felicita un cuplu cu ocazia naşterii unui copil
Chúc mừng hai vợ chồng đã lên chức bố mẹ! Mình tin rằng hai bạn sẽ là những người bố người mẹ tuyệt vời.
おめでとう、・・・・夫婦。いい両親になってください。
Pentru a felicita un cuplu cu ocazia naşterii unui copil

Urări - Mulţumiri

Cảm ơn bạn rất nhiều vì...
・・・・をどうもありがとう。
Mesaj general de mulţumire
Hai vợ chồng tôi xin cảm ơn bạn vì...
私と夫/妻はあなたに感謝しています。
Pentru a mulţumi cuiva în numele tău şi al altcuiva
Thật không biết cảm ơn bạn bao nhiêu cho đủ vì đã...
・・・・をしてくれて本当にありがとう。
Când eşti foarte recunoscător cuiva pentru că a făcut ceva pentru tine
Tôi xin gửi bạn một chút quà để cảm ơn bạn đã...
ほんのお礼のしるしです。
Când trimitem cuiva un cadou ca semn de mulţumire
Chúng tôi xin gửi lời cảm ơn chân thành tới... vì đã...
・・・・に・・・・のことでとても感謝しています。
Când eşti recunoscător cuiva pentru că a făcut ceva pentru tine
Chúng tôi vô cùng cảm ơn bạn đã...
・・・・を本当にどうもありがとうございます。
Când doreşti sincer să mulţumeşti cuiva pentru că a făcut ceva pentru tine
Không có gì đâu! Chúng tôi phải cảm ơn bạn mới phải.
それどころかあなたに感謝してます!
Când cineva îţi mulţumeşte pentru ceva de care ai beneficiat şi tu la rândul tău

Urări - Urări sezoniere

Chúc bạn Giáng sinh vui vẻ và Năm mới hạnh phúc!
・・・・から季節のあいさつです。
Urare folosită în Statele Unite pentru a celebra Crăciunul şi Anul Nou
Chúc bạn Giáng sinh vui vẻ và Năm mới hạnh phúc!
メリークリスマス!明けましておめでとう!
Urare folosită în Statele Unite pentru a celebra Crăciunul şi Anul Nou
Chúc mừng ngày lễ Phục sinh!
イースターおめでとう!
În ţările creştine, cu ocazia Duminicii Paştelui
Chúc mừng lễ Tạ ơn!
よい感謝祭をお過ごしください/感謝祭おめでとう
În Statele Unite, pentru a celebra Ziua Recunoştinţei
Chúc mừng năm mới!
明けましておめでとう!
Pentru a marca Anul Nou
Chúc ngày lễ vui vẻ!
楽しい休暇をお過ごしください。
În Statele Unite şi Canada, cu ocazia sărbătorilor, mai ales cele din perioada Crăciunului/Hanukkah
Chúc mừng lễ Hannukah!
ハヌカーおめでとう!
Cu ocazia Hanukkah
Chúc bạn lễ Diwali vui vẻ và rạng rỡ!
ディーワーリーおめでとう!この日が良いものになりますように。
Cu ocazia Diwali
Giáng sinh vui vẻ! / Giáng sinh an lành!
メリークリスマス!
Urare folosită în țările creștine pentru a celebra Crăciunul
Chúc bạn Giáng sinh và Năm mới hạnh phúc!
メリークリスマス&ハッピーニューイヤー
Urare folosită în țările creștine pentru a celebra Crăciunul şi Anul Nou